huyền vi

Học thuật
Thân thiện
huyền vi

Máy huyền vi mở đóng khôn lường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Huyền diệu, sâu xa khó hiểu: Chỉ những điều kỳ , tinh vi, tính chất siêu nhiên hoặc vượt quá sự hiểu biết thông thường, mang vẻ đẹp sự kỳ ảo.
    • Bí ẩn, mầu nhiệm: Chỉ sự vi diệu, phức tạp đến mức khó lý giải hoặc diễn tả bằng lời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cơ trời huyền vi, con người khó thấu hiểu hết được. (Cơ trời huyền diệu, con người khó thấu hiểu hết được.)
    • Những bí ẩn huyền vi của vũ trụ luôn đề tài nghiên cứu của các nhà khoa học. (Những bí ẩn mầu nhiệm của vũ trụ luôn đề tài nghiên cứu của các nhà khoa học.)
    • Phép thuật trong câu chuyện cổ tích thật huyền vi. (Phép thuật trong câu chuyện cổ tích thật kỳ diệu khó hiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huyền vi mầu nhiệm": Cụm từ nhấn mạnh sự kỳ linh thiêng, thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo, triết học.

    • Đạo nhà Phật thật huyền vi mầu nhiệm. (Đạo nhà Phật thật sâu xa kỳ diệu.)
  • "cõi huyền vi": Chỉ một thế giới, không gian hoặc cảnh giới siêu nhiên, bí ẩn.

    • Tâm hồn anh ta như đang lạc vào cõi huyền vi nào đó. (Tâm hồn anh ta như đang lạc vào một thế giới bí ẩn nào đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Huyền bí (tính từ): Bí ẩn, khó giải thích.

    • Khu rừng mang một vẻ đẹp huyền bí. (Khu rừng mang một vẻ đẹp bí ẩn.)
  • Huyền diệu (tính từ): Kỳ diệu, lạ lùng.

    • Sức mạnh huyền diệu của tình yêu. (Sức mạnh kỳ diệu của tình yêu.)
  • Vi diệu (tính từ): Rất tinh vi kỳ lạ.

    • Kỹ thuật chế tác vi diệu. (Kỹ thuật chế tác rất tinh vi kỳ lạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Thần bí: tính chất siêu nhiên, bí ẩn.
  • Mầu nhiệm: Kỳ lạ tốt đẹp đến mức khó tin.
  • Huyền ảo: Mơ hồ, kỳ ảo như trong .
Từ trái nghĩa
  • Minh bạch: Rõ ràng, dễ hiểu.
  • Hiển nhiên: Rõ ràng, ai cũng thấy.
  • Bình thường: Không đặc biệt, kỳ lạ.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Máy huyền vi mở đóng khôn lường" (trích dẫn cổ): Chỉ chế vận hành của trời đất (tạo hóa) vô cùng tinh vi, kỳ diệu khó đoán định.
    • Câu thơ "Máy huyền vi mở đóng khôn lường" nói lên sự vận hành bí ẩn của tạo hóa. (Câu thơ "Máy huyền vi mở đóng khôn lường" nói lên sự vận hành kỳ diệu của tạo hóa.)
huyền vi

Máy huyền vi mở đóng khôn lường.

  1. Nh. Huyền diệu: Máy huyền vi mở đóng khôn lường (CgO).